Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
撼动
撼动
hám động
lay chuyển; làm rung chuyển
3 nghĩa#43494
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lay chuyển; làm rung chuyển
- 。
Tin tức này đã làm rung chuyển cả đất nước.
- 貳动động từ
rung chuyển; lay động (lòng người)
- 。
Lời nói của anh ấy đã lay động trái tim tôi.
- 參动động từ
rung chuyển; lay động
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ撼动
Phồn thể撼動
hám động
lay chuyển; làm rung chuyển
3 nghĩa#43494
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lay chuyển; làm rung chuyển
- 。
Tin tức này đã làm rung chuyển cả đất nước.
- 貳动động từ
rung chuyển; lay động (lòng người)
- 。
Lời nói của anh ấy đã lay động trái tim tôi.
- 參动động từ
rung chuyển; lay động
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)