Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流浪汉
流浪汉
lưu lãng hán
người lang thang; kẻ vô gia cư
2 nghĩa#7539
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lang thang; kẻ vô gia cư
中没有家,在街上流浪的人méiyǒu jiā, zài jiēshang liúlàng de rén
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
- 貳名danh từ
kẻ lang thang; người vô gia cư
中没有家,四处流浪的人méiyǒu jiā, sìchù liúlàng de rén
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
LIÊN QUAN
流浪汉
Phồn thể流浪漢
lưu lãng hán
người lang thang; kẻ vô gia cư
2 nghĩa#7539
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lang thang; kẻ vô gia cư
中没有家,在街上流浪的人méiyǒu jiā, zài jiēshang liúlàng de rén
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
- 貳名danh từ
kẻ lang thang; người vô gia cư
中没有家,四处流浪的人méiyǒu jiā, sìchù liúlàng de rén
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)