流浪汉

流浪汉
liúlànghàn
lưu lãng hán

người lang thang; kẻ vô gia cư

2 nghĩa#7539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lang thang; kẻ vô gia cư

    没有家,在街上流浪的人méiyǒu jiā, zài jiēshang liúlàng de rén

    • Anh ấy là một người vô gia cư.

  2. danh từ

    kẻ lang thang; người vô gia cư

    没有家,四处流浪的人méiyǒu jiā, sìchù liúlàng de rén

    • Anh ấy là một người lang thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.