niǎn
liễn
bộ xa · 12 nét

(cổ) xe do người kéo; xe kiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) xe do người kéo; xe kiệu

  2. danh từ

    xe kiệu; xe ngự (xe của vua)

    • Cỗ xe của hoàng đế rất lộng lẫy.

  3. động từ

    xe cáng; kiệu; vận chuyển bằng xe

    • Hoàng đế ngồi xe ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.