撤军

撤军
chèjūn
triệt quân

rút quân; triệt binh

2 nghĩa#47942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút quân; triệt binh

    • Họ quyết định rút quân.

  2. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.