Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进军
进军
tiến quân
tiến quân; tiến công
2 nghĩa#15567
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến quân; tiến công
- 。
Quân đội đã tiến quân.
- 貳动động từ
tiến quân; (bóng) xâm nhập và cạnh tranh trong lĩnh vực/thị trường mới
- 。
Công ty chúng tôi quyết định tiến vào thị trường quốc tế.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
进军
Phồn thể進軍
tiến quân
tiến quân; tiến công
2 nghĩa#15567
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến quân; tiến công
- 。
Quân đội đã tiến quân.
- 貳动động từ
tiến quân; (bóng) xâm nhập và cạnh tranh trong lĩnh vực/thị trường mới
- 。
Công ty chúng tôi quyết định tiến vào thị trường quốc tế.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi