进军

进军
jìnjūn
tiến quân

tiến quân; tiến công

2 nghĩa#15567
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến quân; tiến công

    • Quân đội đã tiến quân.

  2. động từ

    tiến quân; (bóng) xâm nhập và cạnh tranh trong lĩnh vực/thị trường mới

    • Công ty chúng tôi quyết định tiến vào thị trường quốc tế.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.