撕碎

撕碎
suì
tê toái

xé vụn; xé tan tành

1 nghĩa#16594
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xé vụn; xé tan tành

    • Anh ấy đã xé nát lá thư.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.