撕破

撕破
tê phá

xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

2 nghĩa#28221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

    • Anh ấy đã xé lá thư đó.

  2. động từ

    rạch; cắt xuyên qua; xé toạc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.