Tới nội dung chính

摸索

摸索
mōsuo
mò sách

mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26750
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm

    • 。

      Anh ấy mò mẫm trong bóng tối.

  2. 貳动động từ

    mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm

    • 。

      Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước.

  3. 參动động từ

    mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm (trong bóng tối hoặc chưa rõ ràng)

  4. 肆动động từ

    mò mẫm; lần mò; tìm kiếm (bằng tay)

摸
mō
mò
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu