Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
摩顶放踵
摩顶放踵
ma đỉnh phóng chủng
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cống hiến hết mình để phục vụ nhân dân.
- 貳动động từ
mòn đỉnh đầu đến gót chân (hết lòng vì lợi ích chung) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cống hiến hết mình vì nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
摩顶放踵
Phồn thể摩頂放踵
ma đỉnh phóng chủng
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mài đầu trầy gót vì người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cống hiến hết mình để phục vụ nhân dân.
- 貳动động từ
mòn đỉnh đầu đến gót chân (hết lòng vì lợi ích chung) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cống hiến hết mình vì nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)