摘下

摘下
zhāixià
trích hạ

hái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống

3 nghĩa#14738
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống

    从树上取下水果或东西cóng shù shàng qǔ xià shuǐguǒ huò dōngxi

    • Anh ấy đã hái một bông hoa.

  2. động từ

    tháo xuống; gỡ xuống (mũ, cửa…)

    把什么东西从某个地方拿下来bǎ shénme dōngxi cóng mǒuge dìfang náxià lai

    • Xin hãy cởi mũ ra.

  3. động từ

    hái xuống; lấy xuống; (thể thao) giành được (bóng bật bảng v.v.)

    用手从某处拿下来yòng shǒu cóng mǒuchù náxià lái

    • Anh ấy đã giành được bóng bật bảng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.