Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
摘下
hái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
hái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống
中从树上取下水果或东西cóng shù shàng qǔ xià shuǐguǒ huò dōngxi
- 。
Anh ấy đã hái một bông hoa.
- 貳动động từ
tháo xuống; gỡ xuống (mũ, cửa…)
中把什么东西从某个地方拿下来bǎ shénme dōngxi cóng mǒuge dìfang náxià lai
- 。
Xin hãy cởi mũ ra.
- 參动động từ
hái xuống; lấy xuống; (thể thao) giành được (bóng bật bảng v.v.)
中用手从某处拿下来yòng shǒu cóng mǒuchù náxià lái
- 。
Anh ấy đã giành được bóng bật bảng.
解字
GIẢI TỰhái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
hái (trái cây); tháo xuống; lấy xuống
中从树上取下水果或东西cóng shù shàng qǔ xià shuǐguǒ huò dōngxi
- 。
Anh ấy đã hái một bông hoa.
- 貳动động từ
tháo xuống; gỡ xuống (mũ, cửa…)
中把什么东西从某个地方拿下来bǎ shénme dōngxi cóng mǒuge dìfang náxià lai
- 。
Xin hãy cởi mũ ra.
- 參动động từ
hái xuống; lấy xuống; (thể thao) giành được (bóng bật bảng v.v.)
中用手从某处拿下来yòng shǒu cóng mǒuchù náxià lái
- 。
Anh ấy đã giành được bóng bật bảng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)