Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴上
戴上
đội thượng
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
1 nghĩa#5128
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
中把帽子、眼镜等放在头上或脸上bǎ màozǐ、yǎnjìng děng fàngzài tóushang huò liǎnshang
- 。
Xin hãy đội mũ vào.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
戴上
Phồn thể戴
đội thượng
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
1 nghĩa#5128
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
中把帽子、眼镜等放在头上或脸上bǎ màozǐ、yǎnjìng děng fàngzài tóushang huò liǎnshang
- 。
Xin hãy đội mũ vào.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao