摔断

摔断
shuāiduàn
suất đoạn

ngã gãy (xương)

1 nghĩa#38702
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã gãy (xương)

    • Anh ấy bị gãy chân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.