Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇晃
摇晃
dao hoàng
lắc lư; rung lắc; đung đưa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14346
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lắc lư; rung lắc; đung đưa
中左右摇动;不稳定地晃动zuǒyòu yáo dòng;bù wěndìng de huàng dòng
- 。
Gió làm cây rung lắc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 光quang(ánh sáng)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
摇晃
Phồn thể搖晃
dao hoàng
lắc lư; rung lắc; đung đưa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14346
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lắc lư; rung lắc; đung đưa
中左右摇动;不稳定地晃动zuǒyòu yáo dòng;bù wěndìng de huàng dòng
- 。
Gió làm cây rung lắc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 光quang(ánh sáng)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)