船身

船身
chuánshēn
thuyền thân

thân tàu; thân thuyền

2 nghĩa#32584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân tàu; thân thuyền

    • Thân con thuyền này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    thân tàu; thân thuyền

    • Thân tàu rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.