摆盘

摆盘
bǎipán
bài bàn

trình bày món ăn trên đĩa; trang trí đĩa thức ăn

4 nghĩa#33686
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày món ăn trên đĩa; trang trí đĩa thức ăn

    • Cô ấy rất giỏi bày trí món ăn.

  2. động từ

    trình bày món ăn; bày đĩa

    • Anh ấy rất giỏi bày đĩa.

  3. danh từ

    trình bày món ăn; trang trí đĩa thức ăn

    • Cách bày trí món ăn này rất đẹp.

  4. danh từ

    bánh xe cân bằng (trong đồng hồ); cách bày trí đĩa thức ăn

    • Cái đĩa này rất đẹp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.