摆放

摆放
bǎifàng
bài phóng

bày đặt; sắp xếp; trưng bày

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27097
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày đặt; sắp xếp; trưng bày

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.