摆出

摆出
bǎichū
bài xuất

bày ra; trưng ra

3 nghĩa#31179
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày ra; trưng ra

    • Anh ấy bày ra vẻ mặt tức giận.

  2. động từ

    bày ra (tư thế, vẻ mặt, thái độ...)

  3. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.