阵势

阵势
zhènshì
trận thế

trận thế; thế trận; khí thế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trận thế; thế trận; khí thế

    • Trận thế này rất mạnh.

  2. danh từ

    thế trận; khí thế; tình hình

  3. danh từ

    thế trận; khí thế; tình thế

    • Tình hình này rất kỳ lạ.

  4. danh từ

    thế trận; khí thế; tình thế

    • Trận thế này rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.