搬唇递舌

搬唇递舌
bānchúnshé
ban thần đệ thiệt

đặt điều; đưa chuyện; bịa chuyện gây bất hòa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt điều; đưa chuyện; bịa chuyện gây bất hòa

    • Anh ta thích buôn chuyện, gây rắc rối.

  2. động từ

    nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa

    • Anh ta luôn buôn chuyện, nói xấu người khác.

  3. động từ

    gieo rắc thị phi; kích động gây mâu thuẫn [thành ngữ]

    • Anh ấy thích kể chuyện phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.