搬动

搬动
bāndòng
ban động

dời chuyển; khiêng di chuyển

2 nghĩa#48096
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dời chuyển; khiêng di chuyển

    • Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới.

  2. động từ

    di chuyển; dời chỗ

    • Bạn làm ơn giúp tôi di chuyển cái bàn một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.