箱子

箱子
xiāngzi
rương tử

hòm; thùng; vali; hộp

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2193Lượng từ 个 / 只
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hòm; thùng; vali; hộp

    装东西的方形容器,通常用木头或塑料做成zhuāng dōngxi de fāngxíng róngjù, tōngcháng yòng mùtou huò sùliào zuòchéng

    • Cái hộp này rất nặng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái hòm này quá nặng.

  2. danh từ

    hòm; rương; vali; hộp lớn

    • Cái thùng này rất nặng.

  3. danh từ

    hòm; rương; hộp

    装东西的容器,通常有盖子和把手zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng yǒu gàizi hé bǎshǒu

    • Cái rương này rất nặng.

  4. danh từ

    vali; hộp

    放东西的容器,通常有盖子,可以装行李或其他物品fàng dōngxi de rónqì, tōngcháng yǒu gàizi, kěyǐ zhuāng xínglǐ huò qítā wùpǐn

    • Cái vali này rất nặng.

  5. danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    用来装东西的方形容器yòngláizhuāng dōngxi de fāngxíng róngjù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(tre, trúc)BỘ
  • tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH

Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.