交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
援交小姐
援交小姐
viện giao tiểu tỷ
gái viện giao (gái trẻ bán dâm kiểu Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gái viện giao (gái trẻ bán dâm kiểu Nhật)
- 。
Các cô gái mại dâm ở Nhật Bản rất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
援交小姐
Phồn thể援
viện giao tiểu tỷ
gái viện giao (gái trẻ bán dâm kiểu Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gái viện giao (gái trẻ bán dâm kiểu Nhật)
- 。
Các cô gái mại dâm ở Nhật Bản rất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)