援助交际

援助交际
yuánzhùjiāo
viện trợ giao tế

mại dâm bù; "hẹn hò có thù lao" (hình thức quan hệ tình dục đổi lấy tiền hoặc quà, bắt nguồn từ Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mại dâm bù; "hẹn hò có thù lao" (hình thức quan hệ tình dục đổi lấy tiền hoặc quà, bắt nguồn từ Nhật Bản)

    • Enjo-kōsai rất phổ biến ở Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.