插进

插进
chājìn
sáp tiến

cắm; cài; chèn vào; nhét vào

3 nghĩa#16665
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm; cài; chèn vào; nhét vào

    • Xin hãy cắm chìa khóa vào ổ khóa.

  2. động từ

    cắm vào; cắm vào (thiết bị điện tử)

    • Xin hãy cắm phích cắm vào ổ điện.

  3. động từ

    cắm vào; cắm lên

    • Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.