插头

插头
chātóu
sáp đầu

nút; nút bít; nút chai

1 nghĩa#27642
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nút; nút bít; nút chai

    • Cái phích cắm này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.