拔掉

拔掉
diào
bạt điệu

nhổ lên; rút ra

4 nghĩa#14022
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ lên; rút ra

    用力把东西从根部或深处取出来yònglì bǎ dōngxi cóng gēnbù huò shēnchù qǔ chūlái

    • Làm ơn nhổ cái răng này đi.

  2. động từ

    nhổ ra; rút ra; tháo ra

    用力把东西从原来的地方取出来yònglì bǎ dōngxi cóng yuánlái de dìfang qǔchūlái

    • Xin hãy rút phích cắm ra.

  3. động từ

    rút ra; nhổ ra; tháo ra (phích cắm)

    把东西从里面拉出来bǎ dōngxi cóng lǐmiàn lā chūlái

  4. động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    用力把某物从原来的地方拉出来yònglì bǎ mǒuwù cóng yuánlái de dìfang lā chūlái

    • Làm ơn nhổ cái răng này ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.