插上

插上
chāshang
sáp thượng

cắm vào; cắm vào ổ

3 nghĩa#35719
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm vào; cắm vào ổ

    • Xin hãy cắm phích cắm vào.

  2. động từ

    cắm vào; cắm lên

    • Xin hãy cắm phích điện vào.

  3. động từ

    cắm; cài; chèn vào; nhét vào

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.