提线木偶

提线木偶
xiànǒu
đề tuyến mộc ngẫu

con rối dây; múa rối dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con rối dây; múa rối dây

    • Cô ấy cảm thấy mình như một con rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.