提款卡

提款卡
kuǎn
đề khoản ca

thẻ ghi nợ; thẻ debit

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ ghi nợ; thẻ debit

    • Tôi cần một cái thẻ ghi nợ.

  2. danh từ

    thẻ rút tiền; thẻ ATM

    • Tôi cần một cái thẻ ATM.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.