重用

重用
zhòngyòng
trọng dụng

trọng dụng; giao trọng trách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trọng dụng; giao trọng trách

    • Công ty trọng dụng anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.