提亲

提亲
qīn
đề thân

cầu hôn; đề nghị kết hôn

1 nghĩa#48108
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu hôn; đề nghị kết hôn

    • Anh ấy đã cầu hôn cô ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.