求婚

求婚
qiúhūn
cầu hôn

cầu hôn; đề nghị kết hôn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3997
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu hôn; đề nghị kết hôn

    向某人表示想和他(她)结婚xiàng mǒu rén biǎoshì xiǎng hé tā jié hūn

    • Anh ấy đã cầu hôn cô ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.