说媒

说媒
shuōméi
thuyết môi

làm mối; làm mai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm mối; làm mai

    • Cô ấy thích làm mai cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.