标枪

标枪
biāoqiāng
tiêu thương

lao phóng; môn ném lao

1 nghĩa#45010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lao phóng; môn ném lao

    • Anh ấy giỏi ném lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.