掳人勒赎

掳人勒赎
rénshú
lỗ nhân lặc chuộc

bắt cóc tống tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt cóc tống tiền

    • Anh ta bị bắt vì bắt cóc tống tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.