Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
掰开揉碎
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
- 。
Anh ấy giải thích vấn đề một cách cặn kẽ.
- 貳动động từ
phân tích kỹ lưỡng từng chi tiết; mổ xẻ thấu đáo (bóng)
- 。
Anh ấy phân tích vấn đề một cách tỉ mỉ.
- 參动động từ
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ từng phần
- 。
Anh ấy thích phân tích vấn đề một cách kỹ lưỡng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 柔nhu(mềm mại)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết
- 。
Anh ấy giải thích vấn đề một cách cặn kẽ.
- 貳动động từ
phân tích kỹ lưỡng từng chi tiết; mổ xẻ thấu đáo (bóng)
- 。
Anh ấy phân tích vấn đề một cách tỉ mỉ.
- 參动động từ
giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ từng phần
- 。
Anh ấy thích phân tích vấn đề một cách kỹ lưỡng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 柔nhu(mềm mại)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)