掰开揉碎

掰开揉碎
bāikāiróusuì
bẻ khai nhu toái

giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ đến từng chi tiết

    • Anh ấy giải thích vấn đề một cách cặn kẽ.

  2. động từ

    phân tích kỹ lưỡng từng chi tiết; mổ xẻ thấu đáo (bóng)

    • Anh ấy phân tích vấn đề một cách tỉ mỉ.

  3. động từ

    giải thích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ từng phần

    • Anh ấy thích phân tích vấn đề một cách kỹ lưỡng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.