推倒

推倒
tuīdǎo
suy đảo

đẩy ngã; lật đổ

2 nghĩa#18940
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy ngã; lật đổ

    • Anh ấy đã đẩy đổ cái cây đó.

  2. động từ

    lật đổ; đánh đổ

    • Họ đã lật đổ chính phủ cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.