Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当局
当局
đương cục
quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)
1 nghĩa#6792
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)
中掌管国家或地方事务的机构和官员zhǎngguǎn guójiā huò dìfāng shìwù de jīgòu hé guānyuán
- 。
Chính quyền đã can thiệp điều tra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当局
Phồn thể當局
đương cục
quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)
1 nghĩa#6792
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)
中掌管国家或地方事务的机构和官员zhǎngguǎn guójiā huò dìfāng shìwù de jīgòu hé guānyuán
- 。
Chính quyền đã can thiệp điều tra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)