当局

当局
dāng
đương cục

quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)

1 nghĩa#6792
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)

    掌管国家或地方事务的机构和官员zhǎngguǎn guójiā huò dìfāng shìwù de jīgòu hé guānyuán

    • Chính quyền đã can thiệp điều tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.