话筒

话筒
huàtǒng
thoại đồng

micrô; ống nói

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22031
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    micrô; ống nói

    • Làm ơn đưa micro cho tôi.

  2. danh từ

    micrô; ống nghe; tay cầm điện thoại

    • Làm ơn đưa ống nghe cho tôi.

  3. danh từ

    micrô; loa phóng thanh; ống nghe (điện thoại)

    • Xin hãy đưa micro cho tôi.

  4. danh từ

    micrô; ống nghe điện thoại; (bóng) người phát ngôn; tay sai ngôn luận

    • Anh ấy là người phát ngôn tin tức của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.