Tới nội dung chính

接应

接应
jiēyìng
tiếp ứng

tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)

2 nghĩa#20565
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)

    • 。

      Họ cần được tiếp ứng.

  2. 貳动động từ

    trấn giữ hậu phương; chỉ huy phía sau; làm chỗ dựa vững chắc

    • 。

      Chúng ta cần tiếp ứng.

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu