接应

接应
jiēyìng
tiếp ứng

tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)

2 nghĩa#20565
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)

    • Họ cần được tiếp ứng.

  2. động từ

    trấn giữ hậu phương; chỉ huy phía sau; làm chỗ dựa vững chắc

    • Chúng ta cần tiếp ứng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.