接应
接应
tiếp ứng
tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)
2 nghĩa#20565
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)
- 。
Họ cần được tiếp ứng.
- 貳动động từ
trấn giữ hậu phương; chỉ huy phía sau; làm chỗ dựa vững chắc
- 。
Chúng ta cần tiếp ứng.
Đang tải…
接应
Phồn thể接應
tiếp ứng
tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)
2 nghĩa#20565
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp ứng; chi viện; đón tiếp (phối hợp)
- 。
Họ cần được tiếp ứng.
- 貳动động từ
trấn giữ hậu phương; chỉ huy phía sau; làm chỗ dựa vững chắc
- 。
Chúng ta cần tiếp ứng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.