探雷人员

探雷人员
tànléirényuán
thám lôi nhân viên

nhân viên dò mìn; người rà phá mìn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên dò mìn; người rà phá mìn

    • Nhân viên dò mìn đang làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.