Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探险
探险
thám hiểm
thám hiểm; đi thám hiểm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9087
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thám hiểm; đi thám hiểm
中去不熟悉的地方寻找新的发现qù bù shúxī de dìfang xúnzhǎo xīn de fāxiàn
- !
Chúng ta đi thám hiểm đi!
- 貳名danh từ
mạo hiểm; phiêu lưu
中去危险的地方寻找或发现新的事物qù wēixiǎn de dìfang xúnzhǎo huò fāxiàn xīn de shìwù
- 。
Tôi thích thám hiểm.
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中去未知的地方寻找新的事物或信息qù wèizhī de dìfang xúnzhǎo xīn de shìwù huò xìnxī
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
探险
Phồn thể探險
thám hiểm
thám hiểm; đi thám hiểm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9087
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thám hiểm; đi thám hiểm
中去不熟悉的地方寻找新的发现qù bù shúxī de dìfang xúnzhǎo xīn de fāxiàn
- !
Chúng ta đi thám hiểm đi!
- 貳名danh từ
mạo hiểm; phiêu lưu
中去危险的地方寻找或发现新的事物qù wēixiǎn de dìfang xúnzhǎo huò fāxiàn xīn de shìwù
- 。
Tôi thích thám hiểm.
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中去未知的地方寻找新的事物或信息qù wèizhī de dìfang xúnzhǎo xīn de shìwù huò xìnxī
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)