Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探囊取物
探囊取物
thám nang thủ vật
thò tay vào túi lấy đồ; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thò tay vào túi lấy đồ; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
- 。
Đối với anh ấy mà nói, việc này quả thực dễ như trở bàn tay.
- 貳形tính từ
lấy đồ trong túi (việc dễ như trở bàn tay) [thành ngữ]
- 。
Đối với anh ấy mà nói, điều này đơn giản là dễ như trở bàn tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探囊取物
Phồn thể探
thám nang thủ vật
thò tay vào túi lấy đồ; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thò tay vào túi lấy đồ; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
- 。
Đối với anh ấy mà nói, việc này quả thực dễ như trở bàn tay.
- 貳形tính từ
lấy đồ trong túi (việc dễ như trở bàn tay) [thành ngữ]
- 。
Đối với anh ấy mà nói, điều này đơn giản là dễ như trở bàn tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)