- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
long trời lở đất; dời non lấp biển [thành ngữ]
long trời lở đất; dời non lấp biển [thành ngữ]
Sức mạnh long trời lở đất.
dời non lấp biển; khí thế áp đảo [thành ngữ]
dời non lấp biển; khí thế áp đảo, mạnh mẽ như núi lở biển dâng [thành ngữ]
Khí thế long trời lở đất.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
long trời lở đất; dời non lấp biển [thành ngữ]
long trời lở đất; dời non lấp biển [thành ngữ]
Sức mạnh long trời lở đất.
dời non lấp biển; khí thế áp đảo [thành ngữ]
dời non lấp biển; khí thế áp đảo, mạnh mẽ như núi lở biển dâng [thành ngữ]
Khí thế long trời lở đất.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.