掐死

掐死
qiā
kháp tử

bóp cổ đến chết; siết cổ chết

2 nghĩa#13918
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóp cổ đến chết; siết cổ chết

    用力握住脖子让人停止呼吸而死亡yònglì wòzhù bózi ràng rén tíngzhǐ hūxī ér sǐwáng

    • Anh ta bóp cổ con gà đó đến chết.

  2. động từ

    thắt cổ; bóp cổ

    用力按住脖子使人不能呼吸yònglì àn zhù bózi shǐ rén búnéng hūxī

    • Anh ta đã bóp chết con chuột đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.