Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
/
掐死
掐死
kháp tử
bóp cổ đến chết; siết cổ chết
2 nghĩa#13918
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bóp cổ đến chết; siết cổ chết
中用力握住脖子让人停止呼吸而死亡yònglì wòzhù bózi ràng rén tíngzhǐ hūxī ér sǐwáng
- 。
Anh ta bóp cổ con gà đó đến chết.
- 貳动động từ
thắt cổ; bóp cổ
中用力按住脖子使人不能呼吸yònglì àn zhù bózi shǐ rén búnéng hūxī
- 。
Anh ta đã bóp chết con chuột đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
掐死
Phồn thể掐
kháp tử
bóp cổ đến chết; siết cổ chết
2 nghĩa#13918
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bóp cổ đến chết; siết cổ chết
中用力握住脖子让人停止呼吸而死亡yònglì wòzhù bózi ràng rén tíngzhǐ hūxī ér sǐwáng
- 。
Anh ta bóp cổ con gà đó đến chết.
- 貳动động từ
thắt cổ; bóp cổ
中用力按住脖子使人不能呼吸yònglì àn zhù bózi shǐ rén búnéng hūxī
- 。
Anh ta đã bóp chết con chuột đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)