Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒死
勒死
lặc tử
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
1 nghĩa#12033
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
中用绳子或其他东西紧紧压住颈部,使人无法呼吸而死亡yòng shéngzi huò qítā dōngxi jǐnjǐn yālì jǐngbù, shǐ rén wúfǎ hūxī ér sǐwáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
勒死
Phồn thể勒
lặc tử
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
1 nghĩa#12033
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
中用绳子或其他东西紧紧压住颈部,使人无法呼吸而死亡yòng shéngzi huò qítā dōngxi jǐnjǐn yālì jǐngbù, shǐ rén wúfǎ hūxī ér sǐwáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng