掀风鼓浪

掀风鼓浪
xiānfēnglàng
hiên phong cổ lãng

khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]

    • Anh ấy thích gây sóng gió.

  2. động từ

    gây rắc rối; gây loạn

    • Anh ta luôn thích gây rắc rối.

  3. động từ

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.