掀起
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
中向上推动或拉动某物;引发运动或浪潮xiàngshàng tuīdòng huò lādòng mǒuwù;yǐnfā yùndòng huò làngcháo
- 。
Anh ấy vén rèm cửa lên.
- 貳动động từ
khơi dậy; làm dấy lên; châm ngòi (cho làn sóng, tranh cãi...)
中引起;使开始;造成yǐnqǐ;shǐ kāishǐ;zàochéng
- 。
Bài hát này đã tạo nên một làn sóng.
- 參动động từ
dấy lên; khuấy động; (bóng) làm dậy sóng
- 。
Gió lớn đã khuấy động sóng biển.
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
中向上推动或拉动某物;引发运动或浪潮xiàngshàng tuīdòng huò lādòng mǒuwù;yǐnfā yùndòng huò làngcháo
- 。
Anh ấy vén rèm cửa lên.
- 貳动động từ
khơi dậy; làm dấy lên; châm ngòi (cho làn sóng, tranh cãi...)
中引起;使开始;造成yǐnqǐ;shǐ kāishǐ;zàochéng
- 。
Bài hát này đã tạo nên một làn sóng.
- 參动động từ
dấy lên; khuấy động; (bóng) làm dậy sóng
- 。
Gió lớn đã khuấy động sóng biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.