掀起

掀起
xiān
hiên khởi

nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14993
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)

    向上推动或拉动某物;引发运动或浪潮xiàngshàng tuīdòng huò lādòng mǒuwù;yǐnfā yùndòng huò làngcháo

    • Anh ấy vén rèm cửa lên.

  2. động từ

    khơi dậy; làm dấy lên; châm ngòi (cho làn sóng, tranh cãi...)

    引起;使开始;造成yǐnqǐ;shǐ kāishǐ;zàochéng

    • Bài hát này đã tạo nên một làn sóng.

  3. động từ

    dấy lên; khuấy động; (bóng) làm dậy sóng

    • Gió lớn đã khuấy động sóng biển.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.