掀翻

掀翻
xiānfān
hiên phiên

nghiêng; lật đổ; đổ xuống

2 nghĩa#46908
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng; lật đổ; đổ xuống

    • Cơn gió lớn đã lật thuyền.

  2. động từ

    lật; lộn (lại)

    • Gió đã lật thuyền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.