屋顶

屋顶
dǐng
ốc đỉnh

mặt mái nhà; mái (nhà)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3481
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt mái nhà; mái (nhà)

    房子最上面的部分,用来挡风雨fángzi zuì shàngmiàn de bùfen、yònglái dǎng fēngyǔ

    • Trên mái nhà có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.